square-codeBảng mã Unicode thông dụng

Chữ số (0–9)

Ký tự
Unicode (dec)
Unicode (hex)

0

48

U+0030

1

49

U+0031

2

50

U+0032

3

51

U+0033

4

52

U+0034

5

53

U+0035

6

54

U+0036

7

55

U+0037

8

56

U+0038

9

57

U+0039

Chữ cái in hoa (A–Z)

Ký tự
Unicode (dec)
Unicode (hex)

A

65

U+0041

B

66

U+0042

C

67

U+0043

D

68

U+0044

E

69

U+0045

F

70

U+0046

G

71

U+0047

H

72

U+0048

I

73

U+0049

J

74

U+004A

K

75

U+004B

L

76

U+004C

M

77

U+004D

N

78

U+004E

O

79

U+004F

P

80

U+0050

Q

81

U+0051

R

82

U+0052

S

83

U+0053

T

84

U+0054

U

85

U+0055

V

86

U+0056

W

87

U+0057

X

88

U+0058

Y

89

U+0059

Z

90

U+005A

Chữ cái thường (a–z)

Ký tự
Unicode (dec)
Unicode (hex)

a

97

U+0061

b

98

U+0062

c

99

U+0063

d

100

U+0064

e

101

U+0065

f

102

U+0066

g

103

U+0067

h

104

U+0068

i

105

U+0069

j

106

U+006A

k

107

U+006B

l

108

U+006C

m

109

U+006D

n

110

U+006E

o

111

U+006F

p

112

U+0070

q

113

U+0071

r

114

U+0072

s

115

U+0073

t

116

U+0074

u

117

U+0075

v

118

U+0076

w

119

U+0077

x

120

U+0078

y

121

U+0079

z

122

U+007A

Một số ký tự đặc biệt phổ biến

Ký tự
Unicode (dec)
Unicode (hex)
Mô tả

space

32

U+0020

Khoảng trắng

!

33

U+0021

Dấu chấm than

"

34

U+0022

Dấu ngoặc kép

#

35

U+0023

Dấu thăng

$

36

U+0024

Dấu đô la

%

37

U+0025

Dấu phần trăm

&

38

U+0026

Dấu và

'

39

U+0027

Dấu nháy đơn

(

40

U+0028

Ngoặc tròn mở

)

41

U+0029

Ngoặc tròn đóng

*

42

U+002A

Dấu nhân

+

43

U+002B

Dấu cộng

,

44

U+002C

Dấu phẩy

-

45

U+002D

Dấu trừ

.

46

U+002E

Dấu chấm

/

47

U+002F

Gạch chéo

:

58

U+003A

Dấu hai chấm

;

59

U+003B

Dấu chấm phẩy

<

60

U+003C

Dấu nhỏ hơn

=

61

U+003D

Dấu bằng

>

62

U+003E

Dấu lớn hơn

?

63

U+003F

Dấu hỏi

@

64

U+0040

Ký hiệu a còng

[

91

U+005B

Ngoặc vuông mở

\

92

U+005C

Gạch chéo ngược

]

93

U+005D

Ngoặc vuông đóng

^

94

U+005E

Dấu mũ

_

95

U+005F

Gạch dưới

`

96

U+0060

Dấu huyền ngược

{

123

U+007B

Ngoặc nhọn mở

124

U+007C

}

125

U+007D

Ngoặc nhọn đóng

~

126

U+007E

Dấu ngã

Last updated