sparklesBài tập List Comprehension - Cơ bản

Bài tập về List Comprehension - Cơ bản

  1. Viết list comprehension tạo ra list chứa các số từ 1 đến 10.

# Kết quả mong đợi: [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10]
numbers = # Code của bạn ở đây
print(numbers)
  1. Viết list comprehension tạo ra list chứa bình phương của các số từ 1 đến 10.

# Kết quả mong đợi: [1, 4, 9, 16, 25, 36, 49, 64, 81, 100]
squares = # Code của bạn ở đây
print(squares)
  1. Viết list comprehension tạo ra list chứa các số chẵn từ 0 đến 20.

# Kết quả mong đợi: [0, 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20]
evens = # Code của bạn ở đây
print(evens)
  1. Viết list comprehension tạo ra list chứa các số lẻ từ 1 đến 19.

# Kết quả mong đợi: [1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19]
odds = # Code của bạn ở đây
print(odds)
  1. Cho list names = ["anna", "bob", "chad", "david"]. Viết list comprehension chuyển tất cả tên thành chữ hoa.

names = ["anna", "bob", "chad", "david"]
uppercase_names = # Code của bạn ở đây
print(uppercase_names)
# Kết quả: ['ANNA', 'BOB', 'CHAD', 'DAVID']
  1. Cho list words = ["Python", "Java", "C++", "JavaScript"]. Viết list comprehension tạo list chứa độ dài của mỗi từ.

  1. Cho list numbers = [1, 2, 3, 4, 5]. Viết list comprehension nhân mỗi số với 10.

  1. Viết list comprehension tạo list chứa các số chia hết cho 3 từ 0 đến 30.

  1. Cho list numbers = [-5, -2, 0, 3, 7, -1, 8]. Viết list comprehension chỉ lấy các số dương.

  1. Cho list numbers = [-5, -2, 0, 3, 7, -1, 8]. Viết list comprehension chỉ lấy các số âm.

  1. Cho chuỗi text = "Hello World". Viết list comprehension tạo list chứa từng ký tự của chuỗi.

  1. Cho chuỗi text = "Python". Viết list comprehension tạo list chứa từng ký tự viết hoa.

  1. Viết list comprehension với if-else: Với các số từ 0 đến 9, tạo list chứa "even" nếu số chẵn, "odd" nếu số lẻ.

  1. Cho list prices = [100, 200, 300, 400]. Viết list comprehension tính giá sau khi giảm 10%.

  1. Cho list numbers = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10]. Viết list comprehension lấy các số lớn hơn 5.

  1. Cho list words = ["apple", "banana", "cherry", "date"]. Viết list comprehension lấy các từ có độ dài lớn hơn 5.

  1. Viết list comprehension tạo list chứa 10 số 0.

  1. Cho list numbers = [1, 2, 3, 4, 5]. Viết list comprehension kiểm tra mỗi số có phải số chẵn không (True/False).

  1. Cho list names = ["Alice", "Bob", "Charlie"]. Viết list comprehension thêm "Hello, " vào trước mỗi tên.

  1. Viết list comprehension tạo list lồng (nested list) chứa các list từ 0 đến i với i từ 0 đến 4.

circle-info

Gợi ý: Dùng list(range(i+1)) trong list comprehension

Last updated