Bài tập Dictionary - Cơ bản
Các bài tập về Dictionary (Từ điển)
Viết hàm có tên
create_student_infotạo ra một dictionary chứa thông tin học sinh với các key:"name","age","grade". Gán giá trị tương ứng cho mỗi key và dùng hàmprintđể in dictionary.
Ví dụ kết quả:
{"name": "Minh Anh", "age": 10, "grade": 5}Viết hàm có tên
create_fruit_pricestạo ra một dictionary chứa tên và giá của 5 loại trái cây. Sau đó in ra dictionary này.
Ví dụ:
{"apple": 15000, "banana": 10000, "orange": 20000, "mango": 25000, "grape": 30000}Tạo một dictionary có tên
studentvới các thông tin: tên, tuổi, trường học. In ra tên của học sinh bằng cách truy cập key"name".
Ví dụ:
student = {"name": "Tuệ Nghi", "age": 11, "school": "Trường ABC"}
# In ra: Tuệ NghiTạo dictionary
scoreschứa điểm của 4 môn học: toán, văn, tiếng anh, khoa học. In ra điểm môn toán.Viết chương trình tạo dictionary
phonebookchứa tên và số điện thoại của 3 người bạn. Sau đó:
In ra số điện thoại của người bạn đầu tiên
Kiểm tra xem tên "Minh Sang" có trong danh bạ không và in ra kết quả
Tạo dictionary
studentvới thông tin: tên và tuổi. Sau đó:
Thêm key
"grade"với giá trị là 5In ra dictionary sau khi thêm
Ví dụ:
Tạo dictionary
productvới các key:"name","price","quantity". Sau đó:
Thay đổi giá (price) thành một giá trị mới
In ra dictionary sau khi thay đổi
Tạo dictionary
studentvới thông tin: tên, tuổi, lớp, trường. Xoá key"school"khỏi dictionary và in ra kết quả.Viết hàm
get_student_agenhận vào một dictionary chứa thông tin học sinh và trả về tuổi của học sinh. Nếu không có thông tin tuổi thì trả về 0.
Gợi ý: Dùng phương thức get() với giá trị mặc định
Tạo dictionary
scoreschứa điểm của 5 môn học. Viết chương trình in ra tất cả các tên môn học (keys) trong dictionary.
Ví dụ kết quả:
Tạo dictionary
fruit_priceschứa tên và giá của 4 loại trái cây. Viết chương trình in ra tất cả các giá (values) trong dictionary.Tạo dictionary
studentvới thông tin: tên, tuổi, lớp. Viết chương trình duyệt qua dictionary và in ra từng cặp key-value theo định dạng:"key: value"
Ví dụ kết quả:
Viết hàm
count_studentsnhận vào một dictionary chứa thông tin nhiều học sinh (nested dictionary) và trả về số lượng học sinh.
Ví dụ:
Tạo dictionary
scoresvới điểm của 4 môn học. Viết chương trình tính điểm trung bình của các môn học và in ra kết quả.
Ví dụ:
Gợi ý: Dùng hàm sum() với scores.values() và len()
Viết hàm
update_student_infonhận vào một dictionary học sinh và một dictionary chứa thông tin cập nhật. Hàm sẽ cập nhật thông tin học sinh và trả về dictionary đã cập nhật.
Viết chương trình tạo dictionary
inventorychứa tên sản phẩm và số lượng trong kho. Sau đó:
Kiểm tra xem sản phẩm "apple" có trong kho không
Nếu có, in ra số lượng
Nếu không, in ra "Sản phẩm không có trong kho"
Viết hàm
merge_dictionariesnhận vào 2 dictionary và trả về một dictionary mới chứa tất cả các cặp key-value từ cả 2 dictionary.
Viết chương trình nhận vào một chuỗi văn bản và đếm số lần xuất hiện của mỗi từ. Lưu kết quả vào dictionary và in ra.
Ví dụ:
Gợi ý: Dùng phương thức split() để tách chuỗi thành list các từ, sau đó duyệt qua từng từ và đếm.
Viết hàm
find_max_scorenhận vào dictionary chứa điểm của các môn học và trả về tên môn học có điểm cao nhất.
Viết chương trình tạo danh bạ điện thoại đơn giản với các chức năng:
Thêm người liên hệ mới (tên và số điện thoại)
Tìm số điện thoại theo tên
Xoá người liên hệ
Hiển thị tất cả liên hệ
Ví dụ:
Last updated